| hen suyễn | dt. (Đy): Bệnh hen nặng (X. Suyễn). |
| hen suyễn | dt. Hen, gây khó thở, khò khè trong cổ: bị hen suyễn. |
Người Tàu thường cho rằng những người hen suyễn hoặc suy thận mà ăn thịt mèo đen , không có một cái lông trắng nào , thì bổ ngang uống rượu ngâm bách nhật hươu bao tử. |
| Ông bị hen suyễn kinh niên. |
| Những tính năng này giúp bé cải thiện triệt để chứng biếng ăn , kém hấp thu ; rối loạn tiêu hóa : táo bón , tiêu chảy , phân sống ; giảm tái phát viêm hô hấp : viêm phế quản , viêm phổi , hhen suyễn, được hàng trăm mẹ tin dùng. |
| Công dụng chữa bệnh của trái bưởi Chữa hhen suyễn20g vỏ bưởi đào , 40g bách hợp , 40g đường kính trắng. |
| Căn bệnh hhen suyễnnan y dường như không có vấn đề gì với khí hậu ấm áp tại xứ sở chùa vàng. |
| Nguyên nhân được đưa ra là do căn bệnh hhen suyễntái phát bất ngờ và nặng hơn so với thông thường , không kịp đưa đi cấp cứu nên đã dẫn đến cái chết thương tâm. |
* Từ tham khảo:
- hèn
- hèn chi
- hèn đớn
- hèn gì
- hèn hạ
- hèn hả gỉ