| hẻm | dt. Đường mòn chật hẹp, hiểm-hóc: Băng hẻm, đường hẻm, ngõ hẻm. |
| hẻm | - dt Nơi hẹp, hai bên có núi hoặc có tường cao: Có những ngôi chùa trong hẻm núi (NgKhải); Thi sĩ ấy chỉ sống trong một hẻm phố. - tt Nói đường hẹp, ngõ hẹp: Hang cùng ngõ (tng). |
| hẻm | I. dt. 1. Lối nhỏ giữa hai vách đá: hẻm núi. 2. Lối, ngõ sâu trong làng, trong phố: đi vào hẻm. II. tt. (Lối, ngõ) hẹp, thường có vách, tường hai bên, khó đi: hang cùng ngõ hẻm (tng.). |
| hẻm | dt Nơi hẹp, hai bên có núi hoặc có tường cao: Có những ngôi chùa trong hẻm núi (NgKhải); Thi sĩ ấy chỉ sống trong một hẻm phố. tt Nói đường hẹp, ngõ hẹp: Hang cùng ngõ hẻm (tng). |
| hẻm | dt. Đường chật hẹp: Ông ở hẻm nào? // Ngỏ hẻm, đường hẻm: cng. |
| hẻm | .- 1. t. Chật hẹp và khó đi: Đường hẻm, ngõ hẻm. 2. d. Ngõ hẹp, đường hẹp, hai bên có tường cao, núi cao. |
| hẻm | Trỏ nơi chật-hẹp hiểm-hóc: Ngõ hẻm. |
| Có tiếng chó sủa ngoài ngõ hẻm vào nhà đôi vợ chồng. |
Lúc bấy giờ , ở vườn sắn bên đồi một chú tiểu quần nâu áo nâu , chân đi đôi dép quai ngang sơ sài , đầu đội cái thúng đầy sắn , đương lần từng bước leo xuống con đường hẻm. |
Lúc hai người ở con đường hẻm đi ra , thì mặt trời đã khuất sau đồi. |
| Bỗng nghe tiếng sột soạt trong vườn chè bên con đường hẻm. |
| Bên cái quán gạch cũ , ẩn núp dưới đám mây đen , trên con đường hẻm , và ba đứa mục đồng cưỡi trâu hát ngêu ngao trở về trong xóm. |
| Bấy giờ ba người đi vào một con đường hẻm. |
* Từ tham khảo:
- hen
- hen bụi
- hen suyễn
- hen tán
- hèn
- hèn chi