| gióng một | - ph. Từng tiếng một: Nói gióng một. |
| gióng một | tt. (Âm thanh) ngắt quãng đều đều từng tiếng một: trả lời gióng một. |
| gióng một | trgt Từng tiếng một: Mẹ hỏi, nó cứ trả lời gióng một. |
| gióng một | .- ph. Từng tiếng một: Nói gióng một. |
Mai tuy cự Huy , nhưng lời nói của em đã làm cho nàng phải nghĩ đến cử chỉ , cùng ngôn ngữ của Lộc trong hai hôm nay , cái tính nết khó chịu ấy , cái bộ mặt cau có ấy , cái giọng nói gióng một xưa nay thực Lộc không từng có. |
| Câu chuyện ngượng nghịu và gióng một nhưng nàng thấy tâm hồn say sưa như nhấp rượu. |
| Ngoài những câu trả lời gióng một , những tiếng ậm ừ vô nghĩa , An chỉ thấy bác ta biểu lộ trầm tư hoặc bối rối bằng cách đưa tay lên vuốt mấy sợi râu ấy. |
| Ông giáo như người mất hồn , ngồi thừ một chỗ , trả lời gióng một các câu chia buồn của thân quyến và hàng xóm. |
| Những câu trả lời gióng một của Kiên khiến An mủi lòng , cay cay ở khóe mắt. |
* Từ tham khảo:
- gióng trống mở cờ
- gióng trống phất cờ
- giọng
- giọng điệu
- giọng gà tồ
- giọng lưỡi