| gióng giả | dt. Giục-thúc bằng tiếng to liền-liền: Nghiệp đèn sách khuyên chồng sập-sã, Tiếng kê-minh gióng-giả đêm ngày (GH); Chuông ai đứt nối bên chùa nọ, Gióng-giả chung-tình túi vác thơ (HXH). |
| gióng giả | - đg. 1. Thúc giục và khuyến khích: Gióng giả bà con ra đồng làm cỏ. 2. Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn: Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tĩnh gì. |
| gióng giả | I. tt. Có âm thanh vang vọng từng hồi dài, liên tục như thúc giục, kêu gọi: Tiếng trống trường gióng giả. II. đgt. 1. Thúc giục và khuyến khích: gióng giả bà con ra đồng chăm sóc hoa màu. 2. Nói trước là sẽ làm việc gì nhưng trù trừ mãi, vẫn chưa làm: Việc ấy nó gióng giả mấy hôm rồi mà nay vẫn chưa làm gì cả. |
| gióng giả | đgt Thúc giục và khuyến khích: Gióng giả bà con ra đắp đê. |
| gióng giả | .- đg. 1. Thúc giục và khuyến khích: Gióng giả bà con ra đồng làm cỏ. 2. Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn: Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tĩnh gì. |
| gióng giả | Khêu gợi, sắp sửa: Gióng-giả cho đàn em làm việc. |
Bạn vàng gióng giả ra về Thuyền quyên ngó dọi bốn bề chơi vơi Chơi vơi đem một lòng sầu Nào ai chơi quán dạo cầu mặc ai. |
BK Bạn vàng gióng giả ra về Thuyền quyên ngó dọi bốn bề chơi vơi Chơi vơi như khách lỡ đò Căn duyên lơ láo hẹn hò trước sau Bạn vàng lại gặp bạn vàng Long li quy phượng một đoàn tứ linh. |
| Bộ bà mót lấy chồng lắm hả? Vừa đặt phịch túi xuống ghế , con Vân đagióng giảả hỏi bà. |
* Từ tham khảo:
- gióng một
- gióng trống khua chiêng
- gióng trống mở cờ
- gióng trống phất cờ
- giọng
- giọng điệu