| giọng lưỡi | dt. Cách ăn-nói: Nghe giọng lưỡi thì biết người thể nào. |
| giọng lưỡi | - d. Thái độ lừa bịp hay xỏ xiên thể hiện qua lời nói : Giọng lưỡi của bọn thực dân . |
| giọng lưỡi | dt. Lối ăn nói gian xảo, không thực tâm: giọng lưỡi con buôn o giọng lưỡi vu khống. |
| giọng lưỡi | dt Cách ăn nói xảo trá, xỏ xiên: Giọng lưỡi của kẻ bất lương. |
| giọng lưỡi | .- d. Thái độ lừa bịp hay xỏ xiên thể hiện qua lời nói: Giọng lưỡi của bọn thực dân. |
| giọng lưỡi | Cách điệu lời nói: Nghe giọng lưỡi ra người không lịch-sự. |
Cái ông Nguyễn Khải của chúng tôi xưa nay vẫn thế , nói cái gì thì nói đến cùng , lại nữa , giọng lưỡi quả quyết , mồm mép sắc như dao. |
| Nghe giọng lưỡi ông huyện Khỏe , ông Chiêu thấy khắp mình toát ra một thứ mồ hôi dầu. |
* Từ tham khảo:
- giọng như lệnh vỡ
- giọng to giọng nhỏ
- gioong
- giọt
- giọt
- giọt châu tầm tã