| giới | dt. Phần đất riêng, ranh-rấp, phân-cách, hạn: Biên-giới, cảnh-giới, cương-giới, thế-giới // (R) Cõi riêng, nhóm người cùng nghề, hoạt-động chung: Giáo-giới, học- giới, thương-giới, giới lao-động, giới chính-trị. |
| giới | đt. Xen vô giữa: Môi-giới // dt. Vỏ cứng bên ngoài: Giới-loại. |
| giới | bt. C/g. Giái, Cai, Răn, phòng-bị, kiêng, ngăn, báo cho biết: Ngũ-giới-cấm, trai-giới. |
| giới | dt. (thực): Cây cải (X. Cải). |
| giới | - dt 1. Lớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định: giới trí thức. 2. Đơn vị phân loại sinh vật, bao gồm nhiều ngành: giới động thực vật. |
| giới | I. dt. 1. Lớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định: giới trí thức o giới tính o giới giáo o học giới o nữ giới o tan giới o tâm giới o thượng giới . 2. Đơn vị phân loại sinh vật, bao gồm nhiều ngành: giới động thực vật. II.* Nơi tiếp giáp; cõi: giới định o giới hạn o giới nội o giới thuyết o giới tuyến o biên giới o cương giới o địa giới o giáp giới o hạ giới o ngoại giới o phân giới o ranh giới o thế giới o thương giới o trên giới o tô giới o vật giới. |
| giới | dt Đơn vị phân loại cao nhất trong hệ thống phân loại sinh vật gồm nhiều ngành: Giới động vật và giới thực vật. |
| giới | dt Tầng lớp người cùng một nghề nghiệp, một xu hướng hoặc một cương vị xã hội: Giới công nhân; Giới nhà buôn; Giới thượng lưu; Giới trí thức; Giới chủ. |
| giới | dt. 1. (khd) Bờ cõi: Biên-giới. 2. Nhóm, đoàn thể: Giới lao-động, giới thương-mãi. 3. (khd) Hạn: Giới-hạn. |
| giới | dt. Răn, kiêng, cấm: Cấm-giới, giới-nghiêm. // Trai giới, ăn chay. Thập giới, mười điều cấm. |
| giới | (khd). Binh khí: Khí-giới. |
| giới | .- d. 1. Một trong ba thành phần lớn (động vật, thực vật, khoáng vật), của tự nhiên. 2. "Giới tính" nói tắt. 3. Tầng lớp người cùng một nghề nghiệp, một xu hướng hoặc một cương vị xã hội: Giới nhà buôn; Giới trí thức; Giới thượng lưu. |
| giới | 1. Cõi, bờ cõi (không dùng một mình): Thế-giới, địa-giới, biên-giới. Nghĩa rộng: nói về một đoàn-thể: Học-giới. Thương-giới. 2. Hạn. |
| giới | Răn, kiêng: Năm điều giới của đạo Phật là bất sát sinh, bất thâu-đạo, bất tà-dâm, bất vọng-ngữ, bất ẩm tửu, thực nhục. |
| giới | Đứng xen vào giữa (không dùng một mình). |
| giới | áo giáp (không dùng một mình). |
| giới | Đến (không dùng một mình). |
| giới | Xem "khí-giới". |
| Hợp nói : Quên không giới thiệu cô với anh Trương , sinh viên trường luật... Đây là cô em họ tôi , cô Thu. |
| Trương thấy nhuộm một vẻ buồn ânm u như ở ngoài thế giới người đời. |
| Trương có cảm tưởng như vừa ở một thế giới khác trở về. |
| Hình như trời nắng ở bên kia thế giới. |
Trương đoán Mai nói câu ấy để giới thiệu mình với cô áo nhung lam. |
Trương nhìn rất lâu vào hai mắt Thu và đột nhiên chàng thấy đau khổ có cái cảm tưởng mình đã là người của một thế giới cách biệt và Thu như đứng bên kia đường nhìn sang , mấp máy môi thầm gọi chàng một cách tuyệt vọng. |
* Từ tham khảo:
- giới3*
- giới4*
- giới5*
- giới dị giao tử
- giới đàn
- giới đồng giao tử