| giới đàn | đt. Nơi nhà sư ngồi truyền luật nhà chùa cho đệ-tử. |
| giới đàn | - Từ dùng trong Phật giáo, chỉ chỗ đàn cúng do hòa thượng lập nên để các đệ tử nhận chịu giới luật. |
| giới đàn | dt. Đàn cúng được lập ra để người theo đạo Phật nhận chịu giới luật. |
| giới đàn | dt (H. giới: bảo cho biết, đàn: nơi lập ra) Chỗ nhà sư giảng cho đệ tử: Hoà thượng giảng về giới luật ở giới đàn. |
| giới đàn | .- Từ dùng trong Phật giáo, chỉ chỗ đàn cúng do hòa thượng lập nên để các đệ tử nhận chịu giới luật. |
Giữa cái thế giới đàn sáo của thành đô , ba cái Mộng xinh đẹp mỗi đêm rải rác ra mọi bến đò tản mát ở dọc sông Hương , những cái sở đắc về thanh và sắc của mình. |
| Đã lâu lắm rồi , có lẽ đây là lần đầu tiên Hoài sống lại cái cảm giác phập phồng run rẩy , mặc nhiên tự nuốt chửng đi cái dũng khí và năng lực đến thành siêu của mình trước thế giới đàn bà. |
| Tối qua tôi được xem một bộ phim mà thằng cha nhân vật tên là Gioocba hay Gioocbô gì đó nói một câu khá : Để cho một người đàn bà đẹp ở một mình trong đêm là cái nhục không thể tha thứ được của giới đàn ông. |
| Ở tuổi 35 , cái tuổi hưng thịnh của ggiới đànông , Minh có quá nhiều thứ trong tay , đủ để khiến nhiều người , đặc biệt là phái nữ phải hâm mộ. |
| Bất chấp những điều này , ggiới đànông Nhật Bản đang mất đi cảm giác với tình dục truyền thống , và họ đang tìm đến những điều thú vị khác thay thế. |
| Thành đạt trong ggiới đànông không phải là chuyện dễ dàng vì sự cạnh tranh rất quyết liệt. |
* Từ tham khảo:
- giới hạn
- giới hạn bền
- giới hạn đàn hồi
- giới hạn quang điện
- giới hạn trọng tải
- giới luật