| giới hạn | đt. Mức định phải dừng, không được vượt qua: Sức người có giới-hạn; Việc chi cũng có giời-hạn của nó. |
| giới hạn | - dt (H. giới: phân cách; hạn: mức độ) 1. Mức độ nhất định không thể vượt qua: Năng lực của mỗi người đều có giới hạn (HCM) 2. Đường ngăn cách hai khu vực: Chỗ giới hạn hai tỉnh. - đgt Hạn chế trong một phạm vi nhất định: Phục vụ kịp thời không có nghĩa là văn nghệ trong việc tuyên truyền thời sự sốt dẻo hằng ngày (Trg-chinh). |
| giới hạn | I. dt. 1. Phạm vi được quy định, không thể vượt qua: Cái gì cũng có giới hạn của nó o không được vượt qua giới hạn quy định. 2. Giá trị xác định cho một đại lượng biến thiên trong một quá trình nào đó có thể tiến gần bao nhiêu tùy ý: vận tốc giới hạn. II. đgt. Quy định trong phạm vi, giới hạn nhất định: giới hạn đề tài hẹp. |
| giới hạn | dt (H. giới: phân cách; hạn: mức độ) 1. Mức độ nhất định không thể vượt qua: Năng lực của mỗi người đều có giới hạn (HCM) 2. Đường ngăn cách hai khu vực: Chỗ giới hạn hai tỉnh. đgt Hạn chế trong một phạm vi nhất định: Phục vụ kịp thời không có nghĩa là giới hạn văn nghệ trong việc tuyên truyền thời sự sốt dẻo hằng ngày (Trg-chinh). |
| giới hạn | bt. Định trong một khoảng, một hạn nào đó. // Giới-hạn phát-âm. |
| giới hạn | .- I. d. 1. Đường ngăn chia hai địa hạt, hai khu vực. 2.Nh. Phạm vi. 3. Mức độ nhất định: Sức lực của con người có giới hạn. II. đg. Hạn chế trong một khuôn khổ nhất định: Giới hạn hội nghị trong hai ngày. |
| giới hạn | Chừng, ngữ: Ăn tiêu có giới-hạn. |
| Nàng biết rằng sự cưới xin , sự lấy nhau theo lễ nghi không đủ sức mạnh giữ nổi ở trong giới hạn bổn phận người đàn bà quá tự do , quá sống đời phóng đãng như nàng. |
| Vì đeo kính râm , màu phong cảnh , hoa lá cây cỏ có bị giới hạn , không được tươi thắm hoàn toàn , song đối với Minh chẳng có chút gì là quan trọng. |
| Chính anh đây , đã chịu ảnh hưởng của học vấn , của tinh thần Tây Âu ngay từ ngày còn nhỏ , thế mà nhiều khi anh vẫn thấy anh còn nhiều tư tưởng bị kiềm toả trong giới hạn của nho giáo. |
| Nàng còn nhớ rành mạch hôm ấy Lộc bảo nàng : " Nhiều khi anh thấy tư tưởng của anh bị kiềm toả trong giới hạn nho giáo " Nàng như tĩnh ngộ , nghĩ thầm : " Phải , nho giáo ! Sự thủ tiết của ông Minh cho là vô nghĩa lý , và ta khăng khăng tôn trọng , đó là ảnh hưởng của nho giáo. |
Nhưng mọi sự đều có giới hạn. |
| Và vì mừng rỡ , ông giáo quên cả giới hạn của tuổi tác và kinh nghiệm sống của Huệ. |
* Từ tham khảo:
- giới hạn đàn hồi
- giới hạn quang điện
- giới hạn trọng tải
- giới luật
- giới nghiêm
- giới sang