| giễu cợt | đt. X. Bỡn-cợt, Đùa-cợt. |
| giễu cợt | - đg. Nêu thành trò cười nhằm chế nhạo, đả kích (nói khái quát). Giễu cợt những thói hư tật xấu trong xã hội. Tính hay giễu cợt. |
| giễu cợt | đgt. Cười nhạo, châm chọc ác ý: giễu cợt bọn quan lại phong kiến. |
| giễu cợt | đgt Chế nhạo một cách mỉa mai: Khi tôi thất bại ông cũng không có ý giễu cợt (NgKhải). |
| giễu cợt | đt. Nht. Giễu. |
| giễu cợt | .- Chế nhạo bằng cách mỉa mai. |
| giễu cợt | Chế nhạo cười cợt: Tính hay diễu-cợt. Văn-chương giễu-cợt. |
Văn tưởng bạn khôi hài giễu cợt , chàng cười vang lên nói : Tôi hỏi anh trong người có được khoẻ mạnh không. |
| Văn động lòng trắc ẩn , dịu giọng : Tôi nghĩ mà thương chị quá ! Câu nói thẳng thắn bao dung không chút tà ý của Văn vô tình làm cho Liên nhớ tới những lời nói giễu cợt của đám chị em hàng hoa. |
| Mai muốn mua chuộc lòng bà hay đó chỉ là một câu giễu cợt ? Bà tự hỏi , trong lòng phân vân , nửa mừng nửa lo... Bỗng một nụ cười nở trên cặp môi khô khan của bà , bà vừa nhác trông thấy ở trên tường ngay sát chỗ bà ngồi , treo xoè hình quạt , những ảnh của Ái từ năm Ái lên một cho tới năm Ái lên sáu tuổi. |
| Chị cương quyết dứt áo ra về , dù mẹ và em chị có năn nỉ , giễu cợt. |
| Dưới cặp lông mày thưa , đôi mắt xếch quá mức bình thường khiến ánh nhìn đầy vẻ nghi kỵ , giễu cợt và khinh bạc. |
Nhạc cười , giọng giễu cợt : Bây giờ thì ông chủ chán cái vườn đẹp của mình rồi. |
* Từ tham khảo:
- gìn
- gìn giữ
- gìn vàng giữ ngọc
- gio
- gio giảnh
- gio gie