| giắc | (jack) dt. Chốt cắm ở một số máy móc điện tử. |
| Chuyên gia về Việt Nam Gareth Porter giải thích : Trong các tuyên bố trên đài báo ngày 23/1/1973 , Nixon thông báo rằng Mỹ sẽ tiếp tục thừa nhận Chính phủ Việt Nam Cộng hòa là chính phủ hợp pháp duy nhất ở miền Nam Việt Nam Tuyên bố rằng Nixon thừa nhận RVN là chính phủ hợp pháp duy nhất ở miền Nam chỉ làm reo ggiắcmột cuộc chiến mới. |
| Google Pixel vẫn giữ nguyên ggiắccắm tai nghe 3 ,5 mm. |
| Trong khi đó , Google Pixel chỉ có hệ thống loa đơn bình thường với ggiắccắm tai nghe 3 ,5mm. |
| Cổng USB C được bố trí ở cạnh dưới của điện thoại và trên đỉnh là ggiắccắm 3 ,5mm cho tai nghe. |
| Các cổng kết nối cơ bản cũng được tích hợp với Nokia 5 như cổng micro USB , ggiắcâm thanh 3.5 , hai Sim và khe cắm thẻ nhớ độc lập. |
| Ở cạnh dưới , R11 FC Barcelona Edition vẫn sử dụng cổng Micro USB , dải loa đơn và ggiắccắm âm thanh 3 ,5 mm. |
* Từ tham khảo:
- giặc bênngô không bằng bà cô bên chồng
- giặc chẳng bắt, bắt thầy tu
- giặc chòm
- giặc cỏ
- giặc đến mới mài giáo
- giặc đếnnhà đàn bà cũng đánh