| giãy lên như đỉa phải vôi | Giãy lên với cử chỉ khua tay, lắc đầu nguây nguẩy, tỏ vẻ không đồng ý, không hài lòng, ví như con đỉa quằn quại trong vôi: Tôi giãy lên như đỉa phải vôi, rằng xin chịu thôi, nào tôi có hề biết voi ngựa bao giờ đâu (Nguyên Hồng). |
Thị giãy lên như đỉa phải vôi : Không có đâu. |
* Từ tham khảo:
- giãy lên như phải tổ kiến
- giãy nảy
- giãy nảy như đỉa phải vôi
- giãy nẩy
- giãy như cá lóc bị đập đầu
- giãy tê tê