| giấy ảnh | dt. Giấy láng để rửa ảnh chụp. |
| giấy ảnh | - Giấy trên mặt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh. |
| giấy ảnh | dt. Giấy dùng để in ảnh chụp: bìa sách được in bằng giấy ảnh. |
| giấy ảnh | dt Giấy dùng để in ảnh: Đã chụp rồi, nhưng chưa có giấy ảnh. |
| giấy ảnh | .- Giấy trên mặt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh. |
| Theo đó Bách đã sử dụng phần mềm đồ họa , thiết kế một bản vẽ giống như thẻ Visa và Master in logo của các ngân hàng rồi mang ra hiệu ảnh thuê in ra bằng ggiấy ảnh, cắt ghép hai mặt với nhau. |
* Từ tham khảo:
- giấy ảnh phản xạ
- giấy bạc
- giấy bản
- giấy bao gói
- giấy báo
- giấy báo gửi hàng