| giây lát | dt. Chốc-lát, một lát, khoảnh-khắc: Trong giây-lát; Giây-lát thì xong. |
| giây lát | - d. Khoảng thì giờ rất ngắn: Đọc cả một cuốn sách không phải là việc giây lát. |
| giây lát | dt. Khoảng thời gian rất ngắn: ngập ngừng trong giây lát. |
| giây lát | dt Khoảng thời gian rất ngắn: Không một giây lát nào tôi quên được việc ấy. trgt Trong một thời gian rất ngắn: Phải nhắm mắt lại giây lát mới nhìn tỏ (Sơn-tùng). |
| giây lát | dt. Chốc lát: Chỉ trong giây lát thì xong. |
| giây lát | .- d. Khoảng thì giờ rất ngắn: Đọc cả một cuốn sách không phải là việc giây lát. |
| Nàng đăm đăm nhìn Dũng đương cúi rạp trên tay lái , đầu tóc rối bời trước gió và trong giây lát , nàng nhớ lại vẻ mặt rắn rỏi cương quyết của Dũng khi ngồi bên lò sưởi ở nhà Thảo hai năm trước. |
| Lúc đó Dũng chỉ muốn Loan trông ra phía chàng để trong giây lát chàng cũng được hưởng cái nhìn âu yếm của Loan. |
Loan hơi thẹn , nhấc cốc lên và thoáng trong giây lát nhớ cái đêm trước hôm về nhà chồng , Dũng nâng cốc mời nàng uống rượu. |
Em viết thư để nhắc anh nhớ đến em giây lát , chỉ giây lát thôi , vì em không muốn làm huyên náo cái đời yên tĩnh của anh. |
Văn nghiêm nét mặt , nói như trách bạn vô tình : Anh có biết tại sao không ? Lời Văn như một thùng nước lạnh tưới lên mặt người bị bất tỉnh trong giây lát. |
| Liên hái rất nhanh và tài tình , chỉ trong giây lát đã được một bó đầy đưa tặng chàng. |
* Từ tham khảo:
- giầy
- giầy
- giầy dép
- giầy xéo
- giẫy
- giẫy