| giây phút | dt. Lúc: Không giây phút nào nguôi. |
| giây phút | - Nh. Giây lát. |
| giây phút | dt. Khoảnh khắc thời gian, thường gắn liền với sự kiện đáng nhớ: những giây phút không thể nào quên o giây phút bịn rịn trước lúc chia tay. |
| giây phút | dt Thời gian ngắn ngủi: Gặp nhau giây phút mỏng manh (Lê Anh Xuân); Lịch sử đời ta bước tiếp những giây phút dừng chân (BĐGiang). |
| giây phút | dt. Nht. Giây lát: Xuất-thần giây phút chưa tàn nén hương (Ng.Du) |
| giây phút | .- Nh. Giây lát. |
| giây phút | Nói khoảng thì giờ rất chóng: Chỉ trong giây phút thì làm xong. Xuất thần giây phút chưa tàn nén hương (K). |
| Con đường trắng lúc quanh co dưới chân đồi , lúc vòng khuất sau một vài túp quán lá ở cạnh rừng đã gợi cho Loan nghĩ đến cái đời cầu sương điêm cỏ , và đã cho nàng cái cảm tưởng được sống trong giây phút cái đời của Dũng đương sống. |
| Một giây phút đợi chờ... Dũng kéo tay ra. |
| Chàng tưởng như mình đã phải xa Loan gần một năm rồi và muốn được thấy mùi hoa khế để nhớ lại Loan hôm đó , sống lại cái giây phút thần tiên , đứng với nàng dưới gốc khế , mùa thu năm ngoái. |
| Chàng muốn lúc nào cũng cách Loan một bức giậu , nhưng bên tai vẫn được nghe tiếng thân yêu của người yêu ; chàng muốn cả đời chàng được mãi mãi như những giây phút hy vọng của buổi chiều hôm nay , những giây phút hiện đương nhẹ qua , rung động trong sự đợi chờ không đâu. |
| giây phút thần tiên của đôi bạn vẫn yêu nhau từ lâu nhưng lần đầu dám lặng lẽ tỏ ra cho nhau biết. |
Xin vĩnh biệt anh... không gặp anh nữa , nhưng xin anh nhớ cho rằng ở phương trời mù mịt không lúc nào là em không để hồn nhớ tới anh... Sang năm , hễ lúc nào em thấy lá thu rơi , gió heo may thổi như hôm nay thì em sẽ viết thư cho anh để nhắc anh nhớ lại trong giây phút cái tình của em đối với anh , cái tình trong sạch trong cuộc đời nhơ nhuốc của em. |
* Từ tham khảo:
- giầy
- giầy dép
- giầy xéo
- giẫy
- giẫy
- giẫy cỏ phải trừ tận gốc