Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giấy báo nhận
Giấy do một bên gửi cho bên kia để báo việc mình đã nhận được thư từ, điện tín hoặc hàng hoá, thư tín dụng.
. .
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
giấy bóng
-
giấy bồi
-
giấy bổi
-
giấy các-bon
-
giấy chứng kiểm tra
-
giấy chặm
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc ấy tớ mới hơn 10 tuổi , cầm
giấy báo nhận
tiền đến uỷ ban xã xin dấu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giấy báo nhận
* Từ tham khảo:
- giấy bóng
- giấy bồi
- giấy bổi
- giấy các-bon
- giấy chứng kiểm tra
- giấy chặm