| giặt | đt. Tẩy với nước cho sạch: Tắm giặt, giặt áo quần, giặt nón // Tẩy sạch với chất hoá-học: Giặt đồ nỉ. |
| giặt | dt. Gạo lộn nhiều thóc: Ăn tấm trả giặt. |
| giặt | - đg. Làm sạch quần áo, chăn chiếu, v.v. bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy như xà phòng. Giặt quần áo. Xà phòng giặt. Máy giặt. |
| giặt | đgt. Làm sạch quần áo chăn chiếu... bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường bằng xà phòng: giặt quần áo o xà phòng giặt o máy giặt. |
| giặt | đgt Làm cho quần áo, chiếu chăn... được sạch bằng cách nhúng vào nước rồi vò hoặc chải, sau khi xát xà-phòng, hay là dùng bột giặt, kem giặt: Khi tắm xong phải mặc quần áo đã giặt sạch. |
| giặt | dt. Vò xát áo quần trong nước sạch: Giặt áo quần. // Thợ giặt. Tiệm giặt. |
| giặt | Nhúng vào nước mà vò xát hay cọ cho sạch: Giặt quần áo, giặt chiếu. |
| Trừ những việc ấy chỉ còn hai bữa cơm , ggiặtgiũ quần áo cho các trẻ. |
Bà Thân thấy con không khác xưa mà lại diếm đót trong bộ quần áo sạch sẽ , dễ coi , nửa quê nửa tỉnh , vui vẻ hỏi : Làm ăn bên ấy có dễ chịu không ? Nàng cố lấy vẻ vui cuời , và cố giữ những hạt nước mắt muốn tuôn ra , thong thả đáp : Thưa mẹ cũng chẳng khổ , công việc chỉ có cơm nước , ggiặtgiũ , rồi quét nhà , lau các đồ đạc. |
| Nàng vội đi ggiặt. |
| Ngồi trên chiếc ghế gỗ con , nàng giải chiếc áo cộc trên bàn ggiặt, sát xà phòng. |
| Cái vui chung được hưởng ở nhà mẹ chẳng khác một vị thuốc đã làm nàng thấy rõ hơn cái khổ ở nhà chồng tựa như bên chén chè đường , ta phải uống cốc nước lã... Trên bàn ggiặt, một cái bọt xà phòng phồng to , chiếu bóng nàng. |
| Nàng đứng dậy nhặt chiếc ghế rồi lại ggiặt, như không có chuyện gì xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- giặt giạ
- giặt giũ
- giấc
- giấc điệp
- giấc hoè
- giấc hoè an