| giáp lá cà | trt. C/g. Xáp lá-cà, ráp đánh nhau bằng võ-khí ngắn. |
| giáp lá cà | - ph. t. Nói quân hai bên xông vào đâm chém nhau: Đánh giáp lá cà. |
| giáp lá cà | Nh. Đánh giáp lá cà. |
| giáp lá cà | ng Nói quân hai bên xông vào đâm chém nhau: Quân Tây-sơn xông vào đánh giáp lá cà với quân Thanh. |
| giáp lá cà | trt. Nói cách đánh sát nhau, xông vào đâm chém nhau: Vì có nhiều trận giáp lá-cà nên máy bay địch không thể thả bom được. // Trận giáp-lá-cà. |
| giáp lá cà | .- ph. t. Nói quân hai bên xông vào đâm chém nhau: Đánh giáp lá cà. |
| giáp lá cà | Nói quân hai bên xông vào đâm chém nhau: Đánh giáp-lá-cà. |
| giáp lá cà |
|
| Chia phe. Cách đánh thứ nhất là giáp lá cà , cần nhiều đạn |
| Nguồn ảnh Amusing Planet Các chiến sỹ giải phóng quân xông lên đánh ggiáp lá càvới kẻ thù ở Đồng bằng sông Cửu Long hoặc Đồng Tháp Mười. |
| Nguồn tin của Reuters chia sẻ , một số lính Trung Quốc mang thanh sắt và đá , lực lượng của cả hai bên bị thương nhẹ trong cuộc chiến ggiáp lá cà. |
| Tình thế ggiáp lá càlúc đó , chúng tôi vẫn không nghĩ rằng Trung Quốc sẽ bắn vào mình , ông Lanh nói. |
| Có hiện tượng giáo viên dạy theo kiểu đánh ggiáp lá càtừng bài mà bỏ qua tính hệ thống của chương trình không? |
| Tiếp đó , các đặc vụ mới được tuyển sẽ tham gia các khóa học nhảy dù , kỹ năng đánh ggiáp lá cà, du kích , thẩm vấn , trinh sát , kỹ năng sinh tồn và giải mật mã. |
* Từ tham khảo:
- giáp lí
- giáp mặt
- giáp nội
- giá thú
- giáp thương
- giáp tích