| giao phó | (phú) đt. C/g. Phó-thác, Phú-thác, hay Uỷ-thác, giao việc cho người làm với sự tin-tưởng hoàn-toàn: Giao-phó công-việc. |
| giao phó | - đg. 1. Gửi và nhờ trông nom săn sóc: Giao phó con cái cho bạn. 2. Nh. Giao: Giao phó nhà cửa cho bạn rồi đi công tác. |
| giao phó | đgt. Giao và tin tưởng vào người nhận cái có tính chất quan trọng: giao phó tính mạng o được nhân dân giao phó nhiệm vụ trọng đại . |
| giao phó | đgt (H. phó: trao cho) 1. Trao gửi và nhờ trông nom săn sóc: Giao phó con nhỏ cho một cô giáo 2. Trao cho nhiệm vụ: Làm tròn nhiệm vụ Đảng giao phó cho (HCM). |
| giao phó | đt. Uỷ thác: Giao-phó công việc ấn-loát cho anh. |
| giao phó | .- đg. 1. Gửi và nhờ trông nom săn sóc: Giao phó con cái cho bạn. 2. Nh. Giao: Giao phó nhà cửa cho bạn rồi đi công tác. |
| giao phó | Uỷ-thác: Tôi đã giao-phó việc ấy cho người này làm. |
| Mà quyền hành trong nhà phải giao phó cho cô cả. |
| Mà sai đầy tớ thì không tiện thì phải vợ con mới có thể giao phó cho những việc to tát ấy được. |
Hồng im lặng cúi đầu : nàng ngờ rằng dì ghẻ giao phó cho mình một việc khó khăn , để khi mình mua hớ , sẽ có kế mà mắng nhiếc. |
Khi sinh ra Dung , mẹ nàng vì bận buôn bán , giao phó nàng cho người u già trông nom. |
Ông giáo đã hoàn thành công việc Nhạc giao phó. |
Tôi hỏi : Thế sao giờ không điên? Gã trả lời : Điên mới nghĩ được là , đây là sứ mạng cao cả mà trời đất đã giao phó cho ta. |
* Từ tham khảo:
- giao phối
- giao tế
- giao thầu
- giao thiệp
- giao thoa
- giao thoa ánh sáng