| giáo huấn | bt. Nh. Giáo-dục và Giáo-hối. |
| giáo huấn | - Lời dạy bảo của các bậc cha anh. |
| giáo huấn | đgt. (dt.) Dạy bảo điều hay lẽ phải: Trẻ con không chịu nghe giáo huấn o những lời giáo huấn khô khan ít tác dụng. |
| giáo huấn | dt (H. huấn: dạy dỗ) Lời dạy bảo của các bậc cha anh: Đã trong giáo huấn lại ngoài nam phong (BNT). đgt Dạy bảo cho biết: Đời hoạt động cách mạng của Hồ Chủ tịch giáo huấn chúng ta một điều rất quí báu: Cách mạng là một khoa học, chính trị là một khoa học (PhVĐồng). |
| giáo huấn | đt. Dạy bảo. // Ty giáo-huấn. Phương-pháp giáo huấn. |
| giáo huấn | .- Lời dạy bảo của các bậc cha anh. |
| giáo huấn | Cũng nghĩa như giáo-hối. |
| Mai biết rằng cụ muốn dặn một lời cuối cùng , liền ghé lại gần hỏi : Thưa cha , cha dạy con điều gì ? Huy cũng làm theo chị , đứng dậy cúi đầu sát mặt người sắp từ trần , để nhận lấy những lời giáo huấn tối hậu. |
| Vốn xa lạ với mọi thứ giáo huấn , dạy bảo , Vũ không hẳn cố ý làm lây truyền cái nôn nao buồn bã của mình. |
| Còn về thần Văn Xương ông viết : "Tên gọi Văn Xương luôn luôn rực rỡ dưới bầu trời , học thuyết của ngài lấy mục đích là sự hoàn thiện tinh thần , kẻ nào chăm làm việc thiện nếu chế ngự được bản năng tự nhiên để theo đuổi những lời giáo huấn thánh thiện của sư phụ là luôn kiếm tìm hạnh phúc bản thân niềm vui sẽ đến. |
| Tôn giả Upagupta quan sát vị tỳ kheo một lúc , biết người này căn cơ thâm hậu , chẳng qua vẫn còn bị ái dục trói buộc nên mới thành ra như vậy , bèn hỏi : Ông có thể hoàn toàn nghe theo lời giảng của ta , chấp nhận ggiáo huấncủa ta , chiểu theo ý chỉ của ta mà làm hay không? |
| Nó quan tâm thích đáng tới xã hội bởi vì nó thừa nhận rằng nhân cách đúng đắn nói trên không được phép hình thành bằng ggiáo huấn, tấm gương hay lời hô hào đơn thuần mang tính cá nhân , mà phải bằng sự ảnh hưởng của một hình thái nào đó của đời sống mang tính định chế hoặc đời sống cộng đồng đối với cá nhân , và tổ chức xã hội dựa vào trường học xét như là bộ phận của nó , có thể quyết định những kết quả đạo đức. |
| Đi chợ về gặp họ hàng qua chơi , em cất tiếng chào chung cho tất cả mọi người , vậy là tối đó bị mẹ chồng ggiáo huấnmột trận. |
* Từ tham khảo:
- giáo khoa
- giáo lí
- giáo mác
- giáo nứa đâm vườn hoang
- giáo phái
- giáo phẩm