| giáo mác | - Binh khí thời xưa nói chung. |
| giáo mác | dt. Giáo và mác nói chung. |
| giáo mác | dt Binh khí thời xưa gồm có giáo và mác: Đánh nhau bằng giáo mác thì số tử vong không nhiều. |
| giáo mác | .- Binh khí thời xưa nói chung. |
Chủ ruộng phải ra ngủ ngay tại khu canh tác của mình để giữ lúa , mang theo con cúi và giáo mác , gậy gộc. |
| Một tốp bốn năm người lính đầy đủ giáo mác đã đến trước hiên nhà , dẫn đầu là viên tri áp. |
| Công việc ở đây lu bù lắm , nào cuốc rựa , nào giáo mác. |
| Ngoài các buổi luyện tập võ nghệ và sử dụng đao kiếm , giáo mác , Huệ tuyển chọn một số trai tráng khỏe mạnh và can đảm , đêm đêm họ tụ họp lại bàn luận sôi nổi về cách điều quân , cách đánh thành. |
| Thận được giao việc mở rộng khu lò rèn để đúc thêm lưỡi cuốc lẫn giáo mác đao kiếm. |
| giáo mác , voi ngựa của chúng chờ ta bên kia đèo. |
* Từ tham khảo:
- giáo phái
- giáo phẩm
- giáo phận
- giáo phường
- giáo sĩ
- giáo sinh