| giao hảo | đt. Chơi thân-mật với nhau: Hai người đó giao-hảo nhau lâu. |
| giao hảo | - Giao thiệp trong quan hệ tốt với nhau. |
| giao hảo | đgt. Có quan hệ tốt giữa các quốc gia, các cộng đồng người: quan hệ giao hảo giữa hai nước. |
| giao hảo | đgt (H. hảo: tốt) Có quan hệ tốt với nhau: Hai nước giao hảo từ lâu. |
| giao hảo | đt. Nht. Giao-hoà. |
| giao hảo | .- Giao thiệp trong quan hệ tốt với nhau. |
| muốn nối lại mối giao hảo với họ , cộng tác với họ , trước hết phải tỏ trước thiện chí của mình. |
| Từ đấy Nam Bắc giao hảo , thôi việc binh đao , dân được yên nghỉ. |
| Việt Vương lấy lòng thành đối đãi , cắt đất cho ở , những việc làm của Việt Vương đều là chính nghĩa , giao hảo phải đạo , thăm viếng phải thời , há chẳng phải là đạo trị yên lâu dài hay saỏ Thế mà (Hậu Nam Đế) lại dùng mưu gian của Nhã Lang , vứt bỏ chính đạo nhân luân , kíp tham công lợi mà diệt nhân nghĩa , đánh cướp lấy nước , tuy rằng lấy được , mà Nhã Lang thì chết trước , bản thân cũng không khỏi làm tù , có lợi gì đâủ [22a] Nhâm Tuất , năm thứ 32 (602) , (Tùy Văn Đế Dương Kiên , Nhân Thọ năm thứ 1)155. |
| Sai sứ sang nhà Tống giao hảo. |
Vua dụ ty Hành khiển giao hảo với viện Hàn lâm. |
| Từ đó , Tòng Giáo và Củng Viên giao hảo với nhau càng gắn bó. |
* Từ tham khảo:
- giao hoà
- giao hiếu
- giao hoan
- giao hoán
- giao hội
- giao hợp