| giao hẹn | đt. Hẹn-hò chắc-chắn: Va giao-hẹn đúng 10 giờ có mặt tại đây. |
| giao hẹn | - Hứa với người khác trên cơ sở một điều kiện gì: Giao hẹn trời tạnh mới đến. |
| giao hẹn | đgt. Đặt điều kiện với người nào đó trước khi làm việc gì: giao hẹn cẩn thận kẻo sau lại chối o không cần giao hẹn như vậy. |
| giao hẹn | đgt Hứa trước một điều gì: Anh ấy đã giao hẹn là ngày giỗ mẹ sẽ về. |
| giao hẹn | .- Hứa với người khác trên cơ sở một điều kiện gì: Giao hẹn trời tạnh mới đến. |
| giao hẹn | Ước hẹn với ai điều gì. |
| Sài giao hẹn , Hiểu lại chiều. |
| Đấy là giao hẹn giữa tớ và Houda , mỗi người có quyền làm những gì mình thích. |
| Sài giao hẹn , Hiểu lại chiều. |
| Nhớn giao hẹn các bạn : Bên nào được ba "gôn" thì ăn thưởng lão dế này. |
Còn tiền tranh cử thì tôi phải bỏ rả Phải , ta nên giao hẹn nhau đích xác như thế. |
| Giời ơi , nếu đệ phải đau đớn về tinh thần thì chắc là khổ lắm , thì chết mất ! Ông bạn già giao hẹn : Nói lời thì giữ lấy lời nhé? Nghị Hách đáp một cách anh hùng : Bẩm vâng ! Thế mà không giữ lời hứa thì saỏ Nghị Hách phát cáu , đứng lên : Thế bác coi tôi là người hay là chó?. |
* Từ tham khảo:
- giao hiếu
- giao hoan
- giao hoán
- giao hội
- giao hợp
- giao hưởng