| giao điểm | dt. (H): Điểm gặp nhau giữa hai đường thẳng // Điểm được xác-định vị-trí do giao-tuyến xuất-phát từ các điểm đã biết rồi ở chung-quanh. |
| giao điểm | - (toán) d. Điểm tại đó hai hay nhiều đường gặp nhau. |
| giao điểm | dt. Điểm gặp nhau giữa hai đường hoặc giữa một đường với mặt phẳng. |
| giao điểm | dt (toán) (H. điểm: điểm) Điểm gặp nhau của hai đường hoặc của một đường với một mặt phẳng: Giao điểm O của hai đường AB và CD. |
| giao điểm | dt. Chỗ hai đường gặp nhau. // Giao điểm của nhiều dây. |
| giao điểm | (toán).- d. Điểm tại đó hai hay nhiều đường gặp nhau. |
| Gọi A là một trong các ggiao điểmcủa chúng. |
| >>> Mời độc giả xem video Người dân "khóc thét" : Lũ quét kinh hoàng Thiệt hại lớn về người và tài sản Nguồn VTC16 : Để tránh lũ quét , chỉ có cách chủ động là làm nhà ở càng xa các đứt gãy kiến tạo , nhất là các ggiao điểmcủa chúng càng tốt. |
| Lễ bàn ggiao điểmtrường mầm non bản Căn Câu 2 diễn ra ngày 19/8/2018 tại chính ngôi trường mới. |
| Trong lễ bàn ggiao điểmtrường Mầm non tại bản Căn Câu 2 diễn ra ngày 19/8 , bà con dân bản đến tham dự rất đông , cô và trò hòa vào những điệu múa , lời ca tiếng hát vui vẻ. |
| Systrom nói rằng "Instagram là ggiao điểmcủa nghệ thuật và khoa học" hai niềm yêu thích lớn nhất của anh. |
| Cũng theo báo cáo nhanh qua điện thoại của giám đốc Trung tâm đăng kiểm 9001S Hà Nam , tai nạn xảy ra tại ngã 5 ggiao điểmđường tránh thành phố Phủ Lý , đường mới làm chưa hoàn chỉnh , có đèn tín hiệu , hai xe chạy tốc độ cao qua giao cắt nên đâm nhau. |
* Từ tham khảo:
- giao hẹn
- giao hoà
- giao hiếu
- giao hoan
- giao hoán
- giao hội