| giang mai | - Cg. Tim la. Bệnh hoa liễu do xoắn trùng gây ra. |
| giang mai | dt. Một loại bệnh hoa liễu do xoắn khuẩn gây nên. |
| giang mai | dt (giang chính là chữ dương là dương liễu đọc chệch đi; mai là cây mơ) Bệnh tim la do xoắn trùng gây nên: Bệnh giang mai là một nguyên nhân gây ra những quái thai. |
| giang mai | .- Cg. Tim la. Bệnh hoa liễu do xoắn trùng gây ra. |
| Thầy thuốc chỉ biết rằng Sửu có bệnh điên là tại cha mẹ trước kia mắc bệnh giang mai. |
| Muỗi nó lây trùng giang mai của mày thì có ! Ấy đại khái sự huyên náo là ở những lời nói , những câu hát lảm nhảm , những sự gào thét đầu Ngô mình sở như thế cả. |
| Bệnh ggiang maiBệnh giang mai cũng do vi khuẩn gây ra và rất dễ lây nhiễm. |
| Tuy nhiên , nhiều nhà sử học cũng như bác sĩ nhà tù Raymond M.Ritchey , đã sai lầm khi quy kết rằng đây là kết quả của bệnh ggiang mai. |
| Thú vị hơn là Capone đã trở thành một trong những bệnh nhân ggiang maiđầu tiên trong lịch sử được chữa chạy bằng kháng sinh. |
| Bên cạnh đó cũng có thể bị lây nhiễm các bệnh xã hội , nguy hiểm như : lậu , ggiang mai, sùi mào gà Sử dụng các chất tẩy rửa mạnh Hoặc có chất kích thích không phù hợp với vùng nhạy cảm như những vùng da quy đầu như : xà phòng , xà bông Thường gặp nhất do lây nhiễm Viêm bao quy đầu do lây nhiễm là một loại viêm thường gặp nhất , nguyên nhân gây bệnh do vi khuẩn , nấm hoặc ký sinh trùng. |
* Từ tham khảo:
- giang môn dưỡng
- giang môn tứ huyệt
- giang môn ung
- giang ông
- giang sơn
- giang sơn cẩm tú