| gian hàng | dt. Từng căn nhà nhỏ bày hàng bán trong chợ, hội chợ hoặc chợ Tết: Đấu-giá gian-hàng // Từng khu nhỏ trong một nhà buôn lớn, mỗi khu bày bán một loại hàng: Gian-hàng thực-phẩm, gian-hàng đồ chơi. |
| gian hàng | dt. Nơi bày các mặt hàng để bán: gian hàng bách hoá o cho thuê gian hàng ở chợ Đồng Xuân. |
| gian hàng | dt Chỗ bày hàng bán: Trong hội chợ có nhiều gian hàng trang hoàng rất đẹp. |
| gian hàng | dt. Gian bán hàng. |
Trương trù trừ đứng lại , chú ý nhìn gian hàng nhỏ với cái thứ lặt vặt bày hỗn độn chung quanh bà cụ , dưới ánh ngọn đèn treo. |
| Tiếng nói , tiếng cười đùa , chửi rủa tràn đầy cả mấy gian hàng. |
Một hôm trong hội chợ tôi vào xem một gian hàng thêu. |
| Một gian hàng bé thuê lại của bà lão móm , ngăn ra bằng một tấm phên nứa dán giấy nhật trình. |
Trong cái phút giây ấy , Bính đặt mình vào một giấc mộng sáng sủa như gian hàng. |
| Mỗi gian hàng là một chiếc lều trắng nhọn , xinh xinh giống những chiếc lều ở chợ đêm phố cổ Hà Nội , nhưng kích cỡ thì to như những chiếc lều của người Mông Cổ. |
* Từ tham khảo:
- gian hiểm
- gian hoạt
- gian hùng
- gian khó
- gian khổ
- gian lao