| giận cá chém thớt | Giận một người nào đó nhưng không làm được gì bèn trút sự bực tức tới người khác hoặc những người khác có liên quan, ví như giận cá mà băm vằm mạnh lên thớt vậy: Vội gì thì bố cứ đi để tôi làm, việc gì mà giận cá chém thớt. |
| giận cá chém thớt | ng Tức người này lại trút sự bực tức của mình vào người khác: Anh ấy hay giận cá chém thớt, hễ có việc gì bực tức ở cơ quan là về lại cằn nhằn với vợ. |
| giận cá chém thớt |
|
| giận cá chém thớt |
|
| Rõ ràng sếp đang giận cá chém thớt. |
| Nếu bạn bị mất kiểm soát khi tức giận và bắt đầu la hét hoặc quăng đồ , văng tục hoặc ggiận cá chém thớt, đánh người khác , thì con bạn cũng sẽ sao y bản chính trong cách hành xử của chúng khi có sự cố xảy ra. |
| Đỉnh điểm , mới đây , trong lúc ggiận cá chém thớt, Hào Anh đã đuổi cha mẹ ra đường và vứt hết quần áo 2 người ra khỏi nhà. |
* Từ tham khảo:
- giận chồng đánh con
- giận chồng mắng con
- giận chồng vật con
- giận con bọ chó đốt cả đống rơm
- giận dỗi
- giận duyên tủi phận