| giải đáp | đt. Trả lời câu hỏi, giải-quyết vấn-đề: Giải-đáp không được; Giải-đáp nhu-cầu // dt. Kết-quả: Khó tìm giải-đáp. |
| giải đáp | - Trả lời, giải thích các thắc mắc hoặc các câu hỏi. |
| giải đáp | đgt. Trả lời mọi vấn đề đã đặt ra: giải đáp thắc mắc. |
| giải đáp | đgt (H. giải: cởi ra; đáp: trả lời) Trả lời những câu hỏi; giải thích các thắc mắc: Muốn giải đáp những vấn đề khoa học và kĩ thuật, dù lớn hay nhỏ, đều phải qua nghiên cứu, qua thí nghiệm (PhVĐồng). dt Điều giải thích những thắc mắc hoặc trả lời những câu hỏi: Những người làm công tác nghiên cứu khoa học và kĩ thuật phải có những giải đáp thoả đáng (PhVĐồng). |
| giải đáp | bt. Giải-quyết để trả lời về một vấn-đề gì. |
| giải đáp | .- Trả lời, giải thích các thắc mắc hoặc các câu hỏi. |
| Những câu hỏi cứ đến tới tấp , câu này chưa có giải đáp thì câu khác đã đến. |
| Không dễ gì mà giải đáp ngay cho Huệ ! Ông phải tìm kế hoãn binh vậy ! Nước phèn mau chóng làm ôi màu trà , từ chất vàng tươi ngả sang đỏ úa. |
| Nhưng… Thung loay hoay không tìm được lời giải đáp thích hợp , lúng túng giữa phủ nhận và xác định. |
| Gan to bao lớn mà dám hoạnh họe đòi của ! Lãng được dịp tìm đúng người có thể giải đáp các thắc mắc của mình , vội hỏi Huệ : Anh tin chắc như vậy sao ? Huệ ngạc nhiên nhìn Lãng , hỏi lại : Lãng không tin như vậy sao ? Không phải vậy. |
| Cái khó là sau khi đưa được Đông cung về ngồi đây , quân Trịnh ở bắc và quân ngũ dinh ở phía nam sẽ phản ứng thế nào ? Ta sẽ thoát lối bí hay là vơ nhằm một cái phao lép sắp chìm ? Các ông nghĩ và giải đáp cho tôi đi ! Như các cuộc họp quan trọng trước , mọi người lại nhìn về phía ông giáo ngầm thúc ông lên tiếng. |
| Vì chương trình bổ túc trong quân đội có chỗ cao hơn phổ thông , làm sao giảng được trơn tru dễ hiểu và giải đáp được tất cả thắc mắc của học viên , không cần phải đợi đến buổi khác " nghiên cứu thêm ". |
* Từ tham khảo:
- giải giáp
- giải hệ phương trình bằng đồ thị
- giải hạn
- giải hoà
- giải kết
- giải kết