| giải cấu | đt. Gặp-gỡ tình-cờ: Em nghe anh hỏi lời nầy, Cái duyên giải-cấu ai bày gặp nhau (CD). |
| giải cấu | đgt. Gặp gỡ tình cờ. |
| giải cấu | đgt (H. giải: tình cờ; cấu: gặp gỡ) Gặp gỡ tình cờ: Sinh rằng: Giải cấu là duyên, xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều (K). |
| giải cấu | đt. Gặp tình cờ: May thay giải-cấu tương-phùng (Ng.Du) |
| giải cấu | Tình-cờ mà gặp: May thay giải-cấu tương phùng (K). |
| Vụng hèn nhờ lượng đại nhân , Tuỳ lgiải cấucấu xử phân được nhờ. |
* Từ tham khảo:
- giải châu
- giải chiếu gửi tã
- giải chiếu lấy chỗ
- giải chức
- giải cơ
- giải cứu