| giải cứu | đt. Cứu thoát, làm cho khỏi tai-nạn, bệnh-tật. |
| giải cứu | - đgt. Cứu vớt khỏi tai nạn. |
| giải cứu | đgt. Cứu vớt khỏi tai nạn. |
| giải cứu | đgt (H. giải: gỡ ra; cứu: kéo ra khỏi) Gỡ khỏi nguy hiểm: Gia đình gặp tai hoạ, may có bạn bè đến giải cứu. |
| giải cứu | đt. Gỡ khỏi sự nguy hiểm. |
| giải cứu | .- Gỡ khỏi nguy hiểm. |
| Anh chàng gửi tôi một tin nhắn cũng thảm thiết không kém : "Tao đang héo hon vì buồn chán ở Kathmandu đây , mày có trò gì vui đến giải cứu cho tao". |
| Bọn Đô đốc Lê Vấn , Tư mã Lê Ngân cho Thụ là bậc thân huân , cố giải cứu hộ. |
| Nó nói con giải cứu cam cho bà con miền Tây mình đó Tám. |
| Lần này sếp Tổng đã phải cậy nhờ đến những mối quan hệ đặc biệt để giải cứu. |
| Nhắc cả những cái bợp tai , nắm tóc vợ đòi đưa tiền từ anh kép mới anh hùng giải cứu mỹ nhân hay yêu chiều ái phi trên sân khấu. |
| Hơn thế nữa , khi xây dựng được cơ sở dữ liệu quốc gia về nông nghiệp , AI có thể giúp phân tích và đánh giá cung cầu trong và ngoài nước , hỗ trợ kiểm soát sản xuất để không phải giải cứu nông sản mà còn bán được giá. |
* Từ tham khảo:
- giải đáp
- giải độc
- giải giáp
- giải hệ phương trình bằng đồ thị
- giải hạn
- giải hoà