| gia thần | dt. Kẻ giúp việc nhà cho quan-quyền hồi xưa. |
| gia thần | - d. Người giúp việc trong nhà quan trong thời phong kiến. |
| gia thần | - người tôi trong nhà, tức là người giúp việc |
| gia thần | dt. Người thân tín của vua quan: Lục ông tự tạ lui chân, Kiều Công sai kẻ gia thần đưa sang (Lục Vân Tiên). |
| gia thần | dt (H. gia: nhà; thần: bề tôi) Kẻ tay chân của vua quan (cũ): Lục-ông từ tạ lui chân, Kiều-công sai kẻ gia thần đưa sang (LVT). |
| gia thần | .- d. Người giúp việc trong nhà quan trong thời phong kiến. |
| Hôm nay vì trời nực quá , các vị gia thần của quan cụ đều sợ gần lửa , người ta mới thêm cho chị cái việc nấu cơm. |
Tam Kha là anh (có sách chép là em) của Dương hậu , là gia thần của Tiền Ngô Vương , tiếm xưng là Bình Vương225. |
| Lê Văn Hưu nói : Nam Tấn Vương nhà Ngô trước bị gia thần là Tam Kha giam giữ , sau bị anh là Xương Ngập áp chế , một sớm đắc chí , không biết cẩn thận giữ mình , cho nên hưởng nước ngắn ngủi , không có chính tích gì , đáng tiếc thay ! Nhưng , cứ xem việc tha tội cho Bình Vương , há không phải là nhân ử Chịu nhịn cho Xương Ngập kiêu xấc , há không phải là cung ử Đã nhân lại cung , cũng có thể thấy vương là người ra sao rồi. |
Ông lại khéo tiến cử người tài giỏi cho đất nước , như Dã Tượng , Yết Kiêu là gia thần của ông , có dự công dẹp Ô Mã Nhi , Toa Đô. |
| Từ xưa các bậc trung thần nghĩa sĩ , bỏ mình vì nước , đời nào không có? Giả sử các bậc đó cứ khư khư theo thói nhi nữ thường tình thì cũng chết uổng nơi xó cửa , sao có thể lưu danh sử sách , để cùng bất hủ với đất trờỉ 937 Dự Nhượng : là gia thần của Trí Bá nước Tấn thời Chiến Quốc. |
| (Ngũ Lão) nhân đó , làm gia thần cho vương , được vương dạy bảo thêm , tài nghệ tuyệt vời. |
* Từ tham khảo:
- gia thế
- gia thuộc
- gia tiên
- gia đình
- gia tốc
- gia tốc của sự rơi tự do