| gia thất | dt. C/g. Gia-đình, việc vợ chồng: Lập gia-thất; Chẳng nên gia-thất thì về, Ở làm chi nữa chúng chê bạn cười (CD). |
| gia thất | - d. 1. Nh. Gia đình: Các cháu đã thành gia thất. 2. Tổ chức gồm có vợ và chồng. |
| gia thất | - Tả truyện có câu: Nam hữu thất, nữ hữu gia. Nghĩa là con trai có vợ, con gái có chồng. Gia thất duyên hài: Đẹp duyên vợ chồng |
| gia thất | dt. 1. Nhà cửa: Mọi việc gia thất đã có vợ lo. 2. Tình nghĩa vợ chồng: Đã thành gia thất thì thôi, Đèo bòng chi lắm tội trời ai mang (cd.). |
| gia thất | dt (H. gia: nhà; thất: nhà ở) 1. Nhà cửa: Còn như việc gia thất đã có thiếp lo trông (PhBChâu) 2. Tình nghĩa vợ chồng: Đã thành gia thất thì thôi, đèo bòng chi lắm, tôi trời ai mang (cd). |
| gia thất | dt. Gia-đình: Lập gia-thất. |
| gia thất | .- d. 1. Nh. Gia đình: Các cháu đã thành gia thất. 2. Tổ chức gồm có vợ và chồng. |
| gia thất | Chồng vợ: Con cái đã thành gia-thất. |
| Cụ Bang nhất định bắt phải cưới ngay , vì năm sau là năm hạn của cụ : Điều mong ước cuối cùng của cụ là trước khi nhắm mắt được thấy Dũng thành gia thất. |
| Vì thấy con gái đã thành gia thất , và lại lấy được một người chữ nghĩa giỏi dang sau này thế nào cũng làm nên , bà cụ sung sướng quá đến lịm đi. |
| Sau cảm động vì tình yêu chân thật và ngây thơ của em , chàng hứa liều rằng khi nào em thành gia thất , chàng mới sẽ nghĩ đến lấy vợ. |
| Tuy ông phán không tha thiết săn sóc đến tương lai con , tuy ông không thương yêu gì con , nhưng chẳng phải khó nhọc , tìm kiếm , nghĩ ngợi mà gây dựng được gia thất cho con , ông cho đó là một cơ hội may mắn. |
Chẳng nên gia thất thì về Ở làm chi nữa , chúng chê bạn cười. |
| Một gia đình trung lưu ,ông chồng chết sớm , 3 người con trai đã yên bề gia thất. |
* Từ tham khảo:
- gia thuộc
- gia tiên
- gia đình
- gia tốc
- gia tốc của sự rơi tự do
- gia tốc hướng tâm