| gia thanh | dt. Tiếng tăm, danh giá của một gia đình. |
| gia thanh | đgt (H. gia: nhà; thanh: tiếng) Tiếng tăm của gia đình: Vì nền nếp gia thanh, cha mẹ vẫn cần cố làm lụng (ĐgThMai). |
| Cụ Thượng tin rằng khi cụ trăm tuổi đi rồi thì ông huyện Thọ Xương dám làm mọi chuyện phương hại đến gia thanh. |
| Lúc bấy giờ , chúa tôi nhà ta đều bị bắt , đau xót biết dường nào ! Chẳng những thái ấp của ta bị tước , mà bổng lộc các ngươi cũng về tay kẻ khác , chẳng những gia quyến ta bị đuổi , mà vợ con các ngươi cũng bị người khác bắt đi , chẳng những xã tắc tổ tông của ta bị người khác bới đào , chẳng những thân ta kiếp này bị nhục , dẫu trăm đời sau , tiếng nhơ khôn rửa , tên xấu mãi còn , mà đến gia thanh các ngươi cũng không khỏi mang tiếng là viên bại tướng. |
| Ông là một thầy giáo , tham ggia thanhniên Cách mạng đồng chí Hội (1927) , Phó Bí thư tỉnh Đảng bộ (1930) , bị địch bắt đày ra Côn Đảo (1931) , vượt ngục (1935) , tiếp tục hoạt động cách mạng ở Cần Thơ , phụ trách công tác tuyên truyền , hi sinh (1941). |
| Tại Việt Nam , mặc dù có số lượng người sử dụng điện thoại thông minh và thiết bị di động rất cao nhưng tỷ lệ tham ggia thanhtoán không bằng tiền mặt rất thấp. |
| Thứ hai , các NHTM tham ggia thanhtoán thẻ quốc tế tăng nhanh. |
| Điếu cày của đại ggia thanhThản , bộ ghế 13 tỷ về tay chơi Hà Thành. |
* Từ tham khảo:
- gia thất
- gia thế
- gia thuộc
- gia tiên
- gia đình
- gia tốc