| gia tài | dt. Nh. Gia-sản // (hẹp) Của-cải để lại: Chia gia-tài // trt. Chỉ có (ngoài ra không còn chi khác): Gia-tài có cái xe đạp để đi làm, bị chúng ăn-cắp mất. |
| gia tài | - dt (H. gia: nhà; tài: của cải) Của cải của ông cha để lại: Anh ta được hướng một gia tài lớn. |
| gia tài | dt. 1. Của cải, tài sản của người chết để lại cho người thừa kế. 2. Của cải, tài sản của riêng một người, một gia đình: có gia tài kếch sù. |
| gia tài | dt (H. gia: nhà; tài: của cải) Của cải của ông cha để lại: Anh ta được hướng một gia tài lớn. |
| gia tài | dt. Của-cải một nhà. |
| gia tài | .- Của cải do ông cha để lại. |
| gia tài | Của của một nhà: Chia gia-tài cho các con. |
| gia tài không chia cho tôi , đã đành vậy , nhưng tôi lấy cái nghèo tự lập , mình làm mình sống là vinh dự lắm. |
| Xe đạp của họ gẫy thì mình bán gia tài đi mà đền. |
Trọng đau đớn nghĩ đến rằng vợ chàng con một nhà gia thế , lấy chàng không phải vì tình yêu , cũng không phải vì chàng có tài cán , mà chỉ vì cha mẹ nàng ham cái gia tài của chàng. |
| Sau khi gia tài khánh kiệt , chàng sống vất vơ vất vưởng , ngửa tay xin anh em quen thuộc mỗi người một ít để nuôi vợ , nuôi hai đứa con đẻ và hai đứa cháu bồ côi cha mẹ mà chàng đã nhận làm con nuôi. |
Ông phủ cha nàng tuy không lấy gì làm giàu lắm , nhưng cũng có một cái gia tài chừng hai vạn bạc. |
Ác nghiệt thì không ác nghiệt , nhưng gian dối , man trá , cướp mất cả gia tài của hai anh em Lương. |
* Từ tham khảo:
- gia tâm
- gia thanh
- gia thần
- gia thất
- gia thế
- gia thuộc