| gia tăng | đt. Tăng thêm nhiều hơn: Mức sản-xuất được gia-tăng. |
| gia tăng | - đg. Nâng cao lên, thêm vào. |
| gia tăng | đgt. Thêm nhiều hơn: gia tăng lực lượng phòng thủ. |
| gia tăng | đgt (H. gia: thêm; tăng: thêm lên) Nâng cao lên; Thêm lên: Hạn chế việc gia tăng dân số. |
| gia tăng | đt. Nht. Gia-bội. |
| gia tăng | .- đg. Nâng cao lên, thêm vào. |
Ngày mắt Minh hết sưng hẳn , tưởng rằng sẽ khỏi , nhưng nào ngờ đó là ngày bệnh loà bắt đầu và cứ thế gia tăng. |
| Đầu mũi gươm run rẩy , không khí phía trước thật căng thẳng , trong khi phía sau cảnh chen lấn hỗn loạn gia tăng. |
| Nhưng khi cả thế giới đang phải vật lộn chống dịch , con số người nhiễm , người chết gia tăng từng ngày thì Việt Nam không thể chủ quan. |
| Những vụ trấn lột xung quanh thị xã , trên hai trục đường chủ yếu từ Huế ra và Cam Lộ xuống ngày môgia tăng(ng. |
Nhà nước ngay hôm nay có thể dùng các nguồn thu từ đất để xây dựng nhà ở xã hội , ít nhất góp phần gia tăng nguồn cung cho thị trường. |
Những nguyên nhân trên giải thích vì sao các doanh nghiệp tư nhân quy mô lớn , có sức cạnh tranh cao , có sản phẩm riêng biệt , tạo ra nhiều giá trị gia tăng cho xã hội chưa xuất hiện nhiều. |
* Từ tham khảo:
- gia thanh
- gia thần
- gia thất
- gia thế
- gia thuộc
- gia tiên