Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gia phổ
dt. X. Gia-phả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
gia phổ
dt.
Gia phả.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
gia phổ
dt
(H. gia: nhà; phổ, phả: sách biên chép có thứ tự) x. Gia phả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
gia phổ
dt. Xt. Gia-phả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
gia sản
-
gia súc
-
gia sư
-
gia sự
-
gia tài
-
gia tăng
* Tham khảo ngữ cảnh
Một trong số đó là việc Triều Tiên có thể là một trong những quốc g
gia phổ
biến vũ khí hạt nhân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gia phổ
* Từ tham khảo:
- gia sản
- gia súc
- gia sư
- gia sự
- gia tài
- gia tăng