| gia phong | đt. Phong thưởng thêm. |
| gia phong | dt. Thói nhà, tục-lệ riêng một gia-đình: Gia-phong rất nghiêm. |
| gia phong | - Thói nhà, tập quán và giáo dục riêng của từng nhà. |
| gia phong | dt. Phong cách, lề thói trong một gia đình: giữ gìn gia phong. |
| gia phong | dt (H. gia: nhà; phong: phong tục) Phong cách, lề thói, nền nếp của một gia đình: Ai cũng khen gia đình ấy giữ được gia phong gương mẫu. |
| gia phong | dt. Thói nhà, nề-nếp trong nhà. |
| gia phong | .- Thói nhà, tập quán và giáo dục riêng của từng nhà. |
| gia phong | Thói nhà: Gìn-giữ gia-phong. |
| gia phong | Phong thêm chức tước: Gia-phong lên một trật nữa. |
| Rước những hạng tân thời ấy về để nó làm bại hoại gia phong nhà mình. |
| Dũng hiểu là bà tham đến cốt để xem xét gia phong nhà chàng , và việc hôn nhân của Dũng với Khánh thành hay không là chỉ ở một lời nói của bà tham. |
Ông phán ném cái khăn mặt vào chậu thau , nước bắn tung toé cả ra sập : Thế thì giỏi thực ! Thế thì mày giỏi thực !... Mày cạo răng để làm gì , hừ con kia ? Để đánh đĩ , phải không ? Ông quay lại nói với bà phán : Ngữ này hỏng !... Nó đến làm điếm nhục gia phong mất thôi. |
| Ông phán cố dấu tiếng thở dài , và lạnh lùng nói : Sao mày không để cho nó chết ? Chết đi còn hơn là sống mà làm điếm nhục gia phong. |
| Một nề nếp , một thói quen , một thông tục cha truyền con nối từ mấy đời nay : con cái không được quyền muốn sao được vậy vì như thế là trái với phép tắc gia phong. |
Cũng là danh dự của gia phong , ông đồ lại thấy Tính không thể hiểu và san sẻ nỗi khổ của riêng ông. |
* Từ tham khảo:
- gia quyến
- gia sản
- gia súc
- gia sư
- gia sự
- gia tài