| giã từ | đt. X. Từ-giã. |
| giã từ | - đg. (vch.). Như từ giã. |
| giã từ | Nh. Từ giã. |
| giã từ | đgt Từ biệt: Đưa trâm chàng đã làm ngơ, thiếp xin đưa một bài thơ giã từ (LVT). |
| giã từ | đt. Từ-giã, kiếu nhau: Giã-từ anh em. |
| Vào những ngày bé tỉ tí ti đó , bố mẹ tôi cho người đi mua lá móng về cho vào côgiã từừ ngày mùng bốn để đến tối thì phát cho mỗi đứa con một chút. |
| Tôi giã từ con đường chạy ngang qua trường Nữ. |
| Nhưng đã lâu rồi tôi giã từ đánh đấm. |
| Mùa hè năm ngoái , trước ngày giã từ phố huyện , tiếng đàn tôi chẳng giấu giếm điều gì : Lòng anh Dù rộng dài như bể Vắng cách buồm em cũng lẻ loi Lúc ấy , tôi chẳng lẻ loi. |
| Nó ra đi , mang theo hy vọng , lấy hết ước mơ , hành trang giã từ chỉ để lại cho tôi mấy trang sách luyện thi tú tài khô không khốc. |
| Hà Lan đã xa cách quê làng ngay từ khi vừa giã từ trường huyện. |
* Từ tham khảo:
- giá
- giá
- giá
- giá
- giá
- giá