| giả ngơ | đt. Làm ngơ, giả như không hay biết: Giả ngơ không hay biết. |
| giả ngơ | - Làm như là không nhìn thấy. |
| giả ngơ | đgt. Làm như không biết; làm ngơ. |
| giả ngơ | đgt Làm như không biết, tuy rằng biết rõ: Tên mật thám tra hỏi, anh ấy cứ giả ngơ không biết gì. |
| giả ngơ | .- Làm như là không nhìn thấy. |
| Thế mẹ mày đi thật hả Kiên? Mẹ đi đâu hai anh em có biết không? Có nói bao giờ về không con? Hai anh em giờ sống thế nào hả cháủ Mẹ có dặn dò gì hai đứa không? Rõ khổ , hai anh em trứng gà , trứng vịt... Thằng Kiên cắm mặt xuống đâgiả ngơ ngơ , cố guồng chân hối hả để phóng xe đạp thật nhanh về nhà. |
| Ở tập 1 Giọng ải giọng ai mùa 2 , giọng ca biến hóa khôn lường , lúc trầm lúc cao vút , giống hệt Hồ Ngọc Hà của chàng trai lai 3 dòng máu đã khiến ban giám khảo và khán ggiả ngơngác. |
| Anh cũng buộc phải lừa dối và ggiả ngơtrước cả gia đình và bạn bè của chính mình nơi vùng núi ấy. |
* Từ tham khảo:
- giả nhiệt
- giả như
- giả phỏng
- giả say giả tỉnh
- giả sử
- giả tảng