| gia giảm | đt. Thêm bớt: Lặp y lại, không nên gia-giảm; Hốt thuốc, phải biết gia-giảm. |
| gia giảm | - đg. Thêm vào, bớt ra, cho đúng mức. |
| gia giảm | đgt. 1. Thêm hoặc bớt sao cho vừa ý: gia giảm mắm muối cho vừa ăn. 2. Dùng phương thuốc có sẵn rồi thêm vị này, bớt vị kia để cho phù hợp với bệnh tình. |
| gia giảm | đgt (H. gia: thêm; giảm: bớt) Thêm vào hoặc bớt đi sao cho đúng mức: Kẻ khôn khéo thôi tùy nghi mà gia giảm (Phạm Quỳnh). |
| gia giảm | đt. Thêm và bớt, thay đổi. |
| gia giảm | .- đg. Thêm vào, bớt ra, cho đúng mức. |
| Thui xong , đem ra mổ , cắt đầu , cắt chân để riêng ra , duy chỉ lấy bộ lòng , làm thực kỹ , gia giảm đậu xanh , hành tỏi thực thơm cho vào đấy , rồi lấy những cành lá ổi bọc thực kín con chó lại , bọc cho dày , ngoài lại phủ một lần lá chuối , dàn hậu mới lấy bùn quánh đắp ra phía ngoài cùng. |
| Cho thịt bò vào nồi cơm điện , hơn 40 phút là có mẻ bò khô cay cay , thơm lừng góc bếp Khi tự làm bò khô tại nhà , bạn có thể ggia giảmgia vị cho vừa miệng , độ cay theo ý mình nữa. |
| Có lẽ điều đặc biệt làm tăng sức hấp dẫn của món quà vặt này chính là món nước chấm được làm từ bò khô , hơi sánh và đã được ggia giảmgia vị để có độ ngọt vừa phải. |
| Sự ggia giảmtrong cách chế biến khiến bánh đúc Bà Già trở thành một món ăn ngon được nhiều thực khách ưa thích. |
| Mắm tôm được ggia giảmrất nhiều với đường và mùi vị , rau thơm cũng sử dụng nhiều loại đa dạng hơn , như Diếp cá hay Xá xị. |
| Nước mắm có thể ggia giảmtùy khẩu vị , nhưng đây cũng chính là điểm chốt để khách chọn quán , sau tay nghề đổ bột bánh xèo. |
* Từ tham khảo:
- gia hạn
- gia hào
- gia hình
- gia hoà vạn sự hưng
- gia huấn
- gia huấn ca