| gia giáo | dt. Giáo-dục gia-đình: Nhà đó có gia-giáo // tt. Được cha mẹ dạy-dỗ: Con nhà gia-giáo. |
| gia giáo | - Giáo dục; phép tắc trong gia đình. |
| gia giáo | I. dt. Sự dạy dỗ chu đáo theo nền nếp một gia đình: Con nhà có gia giáo. II. tt. Được dạy dỗ theo nếp sống gia đình: Nói ra sợ chị em cười, Con nhà gia giáo lấy phải người đần ngu (cd.). |
| gia giáo | dt (H. gia: nhà; giáo: dạy bảo) Sự dạy bảo cẩn thận của gia đình: Con người có gia giáo. tt Được gia đình dạy bảo cẩn thận: Nói ra sợ chị em cười, con nhà gia giáo lấy phải người đần ngu (cd). |
| gia giáo | dt. Giáo-dục trong nhà. tt. Có giáo-dục tốt: Con nhà gia-giáo. |
| gia giáo | .- Giáo dục; phép tắc trong gia đình. |
| gia giáo | Nền giáo-dục trong một nhà: Con nhà gia giáo. |
| Ông bảo gia đình người ta thuộc dòng ăn học , có tiếng gia giáo. |
| Tính không ngờ vì thương em và vốn không ưa gì cái lề lối gia giáo của bố , anh đã hoảng hốt đi tìm nó. |
| Tính không ngờ vì thương em và vốn không ưa gì cái lề lối gia giáo của bố , anh đã hoảng hốt đi tìm nó. |
| Bị kẻ khác giới bao vây thô bạo , thằng đàn ông có la lối om xòm về chuyện chính chuyên gia giáo bao giờ. |
Anh cười nhạt : Hừ , chú bảo chú nhớ anh mà lại vào nhà thằng hai trước khi đến đây , thế thì phỏng thử chú coi gia giáo nhà ta ra cái gì , đuôi lộn lên đầu hử? Thế ra anh tính giận tôi đã quên tôn ti thứ bậc. |
| Đó là triết lý giáo dục hợp lý của Bộ trưởng Bộ Quốc gia giáo dục Nguyễn Văn Huyên suốt từ cuối 1946 tới cuối 1975. |
* Từ tham khảo:
- gia hào
- gia hình
- gia hoà vạn sự hưng
- gia huấn
- gia huấn ca
- gia hương