| già dặn | - t. 1 (Người) ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt. Mới hai mươi tuổi mà người trông già dặn. 2 Có trình độ mọi mặt trên mức đạt yêu cầu, do đã từng trải, được rèn luyện nhiều. Già dặn kinh nghiệm. Già dặn trong công tác. Bút pháp già dặn, sắc sảo. |
| già dặn | tt. 1. Phát triển đến mức đầy đủ: Thằng bé này già dặn lắm rồi. 2. Quá mức quy định: Cân cho bà già dặn rồi nhé. 3. Có trình độ cao nhờ từng trải trong công việc hoặc cuộc sống: già dặn kinh nghiệm o bút pháp già dặn. |
| HIền chỉ hơn Sài có sáu tuổi nhưng trông anh già dặn cả con người , cả cung cách giao dịch , cư xử , khiến có cảm giác anh phải hơn Sài đến mươi , mười lăm tuổi , có đủ tư thế để người khác tin cậy , giãi bầy. |
| Bính thì thầm đọc bản kinh " ăn năn tội " mà ông cố đạo già dặn Bính phải đem hết tâm trí mà suy ngắm. |
| Nhưng tại sao nàng lại muốn ngả đầu vào ngực người ta kia chứ? Nàng một người đàn bà đã già dặn trong trường đời. |
Năm thằng bé 21 tuổi anh giục nó lấy vợ : Con ra đời sớm , 21 tuổi là đủ già dặn để có một cuộc sống gia đình rồi đấy. |
| . Tiếng ca của con Tím nghe non nớt quá , mà tiếng đờn của ông Tư là tiếng đờn già dặn của cả một đời người sáu mươi năm tủi cực đau thương dồn nén |
| HIền chỉ hơn Sài có sáu tuổi nhưng trông anh già dặn cả con người , cả cung cách giao dịch , cư xử , khiến có cảm giác anh phải hơn Sài đến mươi , mười lăm tuổi , có đủ tư thế để người khác tin cậy , giãi bầy. |
* Từ tham khảo:
- già đòn
- già đòn non nhẽ
- già đời
- già đời còn chơi trống bỏi
- già đời còn dại
- già đời còn mang tơi chữa cháy