| giá cạnh tranh | Giá của một mặt hàng có khả năng cạnh tranh được với những mặt hàng cùng loại trên cùng một thị trường. |
| Sửa đổi , bổ sung quy định liên quan đến bán nợ xấu được mua theo giá trị thị trường , theo đó , VAMC bán khoản nợ xấu theo phương thức thỏa thuận trực tiếp với bên mua nợ khi giá bán khoản nợ không thấp hơn giá trị ghi sổ số dư nợ gốc của khoản nợ xấu tại VAMC hoặc sau khi đã bán nợ theo phương thức đấu giá hoặc phương thức chào ggiá cạnh tranhkhông thành. |
| Các hãng sơn cố gắng giành thị phần bằng ggiá cạnh tranhvà chiết khấu thương mại lớn. |
| Cuộc chiến về giá , chiết khấu Xác định không cạnh tranh được với các hãng lớn về quảng cáo , quảng bá sản phẩm qua các kênh truyền thông hoặc các chương trình cộng đồng với kinh phí lớn , các hãng sơn nhỏ hơn có kế hoạch giành thị phần bằng ggiá cạnh tranhvà chiết khấu thương mại lớn. |
| Nguyên nhân chủ yếu là do , tuy sản xuất theo chuỗi đòi hỏi quy trình nghiêm ngặt , vốn đầu tư lớn , nhưng chỉ khoảng 30% sản phẩm được tiêu thụ theo hợp đồng cung ứng ; lượng lớn còn lại phải tiêu thụ qua chợ đầu mối và các kênh bán lẻ với ggiá cạnh tranhvới sản phẩm thông thường khiến người dân "nản" ; công tác lấy mẫu giám sát chất lượng vật tư nông nghiệp và vệ sinh an toàn thực phẩm nông , lâm , thủy sản chưa thực hiện đồng bộ , mới tập trung ở một số sản phẩm tươi sống như : Rau , thịt , thủy sản... dẫn tới kết quả đánh giá chưa toàn diện. |
| Lẽ ra việc đầu tư BOT nhiều doanh nghiệp có thể làm được với ggiá cạnh tranh, nhưng gần như ở nước ta lại làm kiểu đánh úp , cho anh nào làm thì anh đó được bởi có lợi ích nhóm trong đó. |
| Đó là áp dụng chủ trương xã hội hóa các dịch vụ công và áp dụng cơ chế ggiá cạnh tranhđể các doanh nghiệp có thể nhận được các dịch vụ tốt nhất cả về thủ tục , thời gian và chi phí kiểm tra. |
* Từ tham khảo:
- giá chào bán
- giá chợ
- giá cố định
- giá cơ sở
- giá cuối ngày
- giá dụ