| giá cắt cổ | dt. Giá thật mắt, người bán được lời rất nhiều. |
| giá cắt cổ | Giá cả quá đắt, quá cao so với mức bình thường: Quân lính chở muối lên miền núi như vùng Tam Giang, Tuyên Hoá, Quy Hoá để đổi lấy lúa gạo với giá cắt cổ. |
| Trong đời sống thường ngày , họ sẽ không để ai đó cắt lên trước mình khi xếp hàng , không để cho ai đó chém giá cắt cổ cho mình , không để cho ai đó sỉ vả mình mà không có lý do. |
Ngay sau khi trở thành nhượng địa , chính phủ Pháp muốn mở rộng Hà Nội nhưng đất nhượng địa quá hẹp (từ đường Tràng Thi đến Văn Miếu ra đến đầu đường Thanh Niên ngày nay) nên họ lờ văn bản ký với triều Nguyễn về ranh giới , tự ý di chuyển dân vùng này đi nơi khác cho lấp hồ ao ở phía nam hồ Hoàn Kiếm tạo quỹ đất sau đó bán với giá cắt cổ. |
| Sau đó ép DonaCoop nhận đất để trừ nợ với ggiá cắt cổ, gấp nhiều lần so chi phí đầu tư. |
| Một "phòng khám đa khoa" khác bị tố kê bệnh , moi tiền Ngày 11/4 , anh Đ.X.T (SN 1994 , ngụ quận 12 , TP HCM) có đơn tố cáo đến Pháp luật Plus về việc Phòng khám Đa khoa Đại Đông (461 Cộng Hòa , phường 15 , quận Tân Bình , TP HCM) thổi phồng và có dấu hiệu bán dịch vụ khám , chữa ggiá cắt cổ. |
| Đừng đi taxi không có đồng hồ : Những du khách lóng ngóng dễ bị tài xế taxi đánh lừa bằng cách không bật đồng hồ hay nói dối đồng hồ bị hỏng và tính ggiá cắt cổ. |
| Trông mặt thánh thiện mà đi ra chợ thì chỉ có bị hét ggiá cắt cổ, hoặc mời mua đồ dỏm. |
* Từ tham khảo:
- giá chợ
- giá cố định
- giá cơ sở
- giá cuối ngày
- giá dụ
- giá đáy