| gia ân | đt. Ban ơn thêm: Cách-ngoại gia-ân. |
| gia ân | đgt. Ban cho ân huệ: được vua gia ân bổng lộc. |
| gia ân | đgt (H. gia: thêm; ân: ơn) Làm ơn cho: Được Hồ Chủ tịch gia ân. |
| gia ân | đt. Ban ơn. |
| gia ân | Ban ơn: Gia-ân cho thăng trật. |
| Châu bản ngày 13/7 năm Minh Mạng 16 (1835) ghi rõ về trường hợp cai đội được phái đi Hoàng Sa , khi trở về dềnh dàng quá hạn bị phạt đánh đòn 80 trượng nhưng ggia âncho tha , ba thành viên có trách nhiệm vẽ bản đồ chưa rõ ràng cũng bị phạt 80 trượng nhưng đều chuẩn cho tha. |
| Ông trùm lại dùng chiêu ggia ânđể lợi dụng. |
| Sau khi ggia ân, Năm Cam liền phái đàn anh đi tổ chức các sòng bạc khác ở quận 4 , quận 8 và Biên Hòa. |
| Mấy người khác cũng được ggia ânnhư thế. |
* Từ tham khảo:
- gia bảo
- gia bần thần lão
- gia biến
- gia binh
- gia bộc
- gia bội