Đường đi qua quê nhà , Tuấn mộ thêm gia binh cùng với binh đem đi theo cộng năm nghìn người , theo hai đường tiến vào.
Quân khu Nam Đồng kể về khu tập thể nhà binh lớn nhất của thủ đô Hà Nội , một khu ggia binhđiển hình và là một đại gia đình quân nhân thu nhỏ của thời chiến.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): gia binh
* Từ tham khảo:
- gia bội
- gia cảnh
- gia cầm
- gia chánh
- gia chính
- gia chủ