| gỉ sắt | dt. Sản phẩm của sự ô-xi hoá được tạo ra trên bề mặt của thép và một số hợp kim khác khi đốt nóng trong không khí hay trong các môi trường khác chứa ô-xi. |
| Do kim nằm khá lâu trong tim nên đã ggỉ sắtkhá nhiều. |
| Chống đổ khá , chống các bệnh ggỉ sắt, sương mai , đốm nâu vi khuẩn , lở cổ rễ khá. |
| Bệnh ggỉ sắt: Vết bệnh có dạng ổ màu vàng da cam hoặc màu gỉ sắt (nâu) , cây bị bệnh nặng sẽ còi cọc , lá khô cháy , dễ rụng , hoa nhỏ và ít. |
| Cây cà phê : Bệnh khô cành , bệnh ggỉ sắttiếp tục gây hại. |
| Những căn nhà dựng tạm bợ bởi những tấm gỗ mục nát , những miếng tôn đã ggỉ sắt, thậm chí là những tấm ni lon. |
| Khí hydro sinh ra do axit sunfuric tác dụng với bụi bẩn và ggỉ sắt, tích tụ trong khoang kín , khi gặp nguồn nhiệt đã gây đột ngột nổ. |
* Từ tham khảo:
- gia1*
- gia
- gia ấm
- gia ân
- gia bản
- gia bảo