| ghen ngược | - Nói vợ lẽ đánh ghen vợ cả (cũ). |
| ghen ngược | đgt. (Vợ hai hay người tình) ghen với vợ cả. |
| ghen ngược | đgt Nói người vợ lẽ đánh ghen với người vợ cả: Mụ ta ghen ngược vì thấy chồng sắm sửa nhiều thứ cho bà vợ cả. |
| ghen ngược | .- Nói vợ lẽ đánh ghen vợ cả (cũ). |
| Gạo nếp gạo tẻ : Cảnh phim gây ức chế nhất từ trước đến nay Bà Mai gghen ngượccho con gái thẳng tay tát Kiệt và Phúc. |
| Thế nhưng có lẽ tréo ngoe nhất có lẽ chính là nhân tình của chồng gghen ngược. |
| Cô có muôn vàn cách đối phó với nhân tình của chồng , nhưng trường hợp nhân tình của chồng gghen ngượclại với mình như này , thì là lần đầu tiên Hằng gặp. |
| Ả là nhân tình , tao là vợ chính , tao còn chưa kịp xử lí ả , ả đã nhanh chân trước chơi trò nhân tình của chồng gghen ngượclại với tao. |
| Phải làm gì khi nhân tình của chồng gghen ngượcẢnh minh họa : Internet Hằng nói rồi thở dài. |
| Cô gái gửi ảnh đánh gghen ngượcgây xôn xao mạng xã hội. |
* Từ tham khảo:
- ghen tài ghen sắc
- ghen tị
- ghen tuông
- ghen tương
- ghen vợ ghen chồng chẳng nồng bằng ghen ăn
- ghèn