| gay cấn | bt. Lắt-léo khó-khăn, khó giải-quyết: Chuyện gay-cấn, còn nhiều gay-cấn // đt. gây chuyện, kiếm chuyện ăn-thua: Hai đàng đang gay-cấn nhau. |
| gay cấn | - t. (hoặc d.). Có nhiều khó khăn, trở ngại, vướng mắc đến mức như không vượt qua được. Vấn đề gay cấn nhất đã giải quyết. Những gay cấn trong cuộc sống. |
| gay cấn | tt. Vướng mắc khó vượt qua: Mọi gay cấn trong cuộc họp cần phải thanh toán. |
| gay cấn | tt Có nhiều vướng mắc: Cố giải quyết những vấn đề gay cấn trong cơ quan. |
| gay cấn | tt. Khó-khăn, nhiều trái ngược: Hội-nghị đương gặp chỗ gay-cấn. // Vấn-đề gay cấn. |
| Để tao nói cho nghe , bộ phim này là bộ phim của Hoa Kỳ , gay cấn lắm , quay cảnh Huê Kỳ đánh với Trung cộng và Bắc Cao tại một trái núi. |
| Cái gì sẽ chờ đợi anh trong căn chòi chắc là sẽ rất gay cấn và quyến rũ ấỷ Một mái lá con con , một chiếc giường nho nhỏ , một thân hình nóng ấm… Anh nhắm mắt lại. |
Lần này , tới phiên nhỏ Hạt Tiêu gây náo loạn : Ê , Ria Mép giấu bài ! Tầm bậy ! Ria Mép gầm lên Bạn có biết tội vu khống bị xử phạt như thế nào không hả? Ai mà thèm vu khống ! Bạn nhổm người lên coi ! Nhổm thì nhổm ! Hà hà , cái gì đâỷ À , chắc mình làm rớt... Cuộc cãi vã đang tới hồgay cấn'n bỗng bất ngờ im bặt. |
| Nhưng trong các tình huống , gay cấn của vụ án thì Nam được mệnh danh là quân sư Gia Cát Lượng. |
| Bây giờ tôi mới nhận ra , việc của chúng tôi còn phải thăm dò những cuộc đời... Hình như nhà văn các anh cũng làm việc đó , phải không? Khánh Hòa quay lại nhìn tôi mỉm cười : Anh biết không , mỗi khi giải đáp ra một sự kiện nào đó dù egay cấn cấn đến mấy chúng tôi cũng không hề tỏ ra kinh ngạc. |
| Ảnh : Internet Hoảng hồn với lễ hội ăn ớt và ngâm mình trong nước tiêu cay ggay cấnnhất trên thế giới Thủy Nguyễn. |
* Từ tham khảo:
- gay gắt
- gay go
- gày
- gày gò
- gày gùa
- gày guộc