| gâu gâu | - Tiếng chó sủa. |
| gâu gâu | tt. Tiếng chó sủa liên tiếp: Con chó sủa gâu gâu. |
| gâu gâu | tht Tiếng chó sủa: Những tiếng gâu gâu ấy vang trong trí (Ng-hồng). |
| gâu gâu | dt. Tiếng chó sủa. |
| gâu gâu | .- Tiếng chó sủa. |
| gâu gâu | Tiếng chó sủa: Hễ thấy người vào cắn gâu-gâu (Thơ cổ). |
Ngoài đường bấy giờ chợt có tiếng chó sủa gâu gâu. |
* Từ tham khảo:
- gầu
- gầu
- gầu bốc
- gầu dai
- gầu ngoạm
- gầu nantát biển