| gầu | - d. Bụi trắng do chất mỡ ở những hạch mồ hôi da đầu tiết ra và khô lại. - d. Thịt lẫn mỡ ở ngực bò: Phở gầu. |
| gầu | dt. 1. Phần thịt có lẫn mỡ ở thịt bò: phở tái gầu. 2. Gọi chung phần cuống phổi, lá phổi, tim, gan lợn, nói về mặt thức ăn: mua cái gầu lợn. |
| gầu | dt. Mùn bẩn màu trắng, mảnh lẫn trên chân tóc: gội đầu bằng bồ kết cho sạch gầu. |
| gầu | dt. 1. Đồ dùng tát nước ruộng, đan bằng tre nứa: đan gầu o gầu dai o gầu sòng. 2. Đồ dùng múc nước giếng thơi làm bằng tôn, cao su. 3. Thiết bị của máy xúc, tàu cuốc, dùng xúc vật liệu rời. |
| gầu | dt Chất màu trắng do hạch mồ hôi da đầu tiết ra và khô lại: Phải gội đầu vì nhiều gầu, ngứa lắm. |
| gầu | dt Thịt bò có lẫn mỡ: Kén phở gầu mới ăn. |
| gầu | dt. Ghét, bẩn đóng trên da đầu. |
| gầu | .- d. Bụi trắng do chất mỡ ở những hạch mồ hôi da đầu tiết ra và khô lại. |
| gầu | .- d. Thịt lẫn mỡ ở ngực bò: Phở gầu. |
| gầu | Da mùn ở trên đầu: Gội đầu bằng bồ-kết cho sạch gầu. |
Bên đường , cạnh vài gốc thông già , mấy người con gái xúm quanh một cái giếng khơi đương kéo gầu lấy nước. |
| Chàng cắm đầu đi , văng vẳng nghe sau lưng tiếng gió reo trong rặng thông , tiếng cười nói của mấy cô con gái và tiếng nước chảy từ gầu xuống giếng sâu. |
Xưa nay vẫn vậy , cái buồn , cái vui , sự khổ , sự sung sướng thường kế tiếp nhau , đuổi nhau ,như những gầu gỗ trong chiếc guồng đạp. |
| Chị con mọn đợi cô đổ cho gầu nước vào thùng sẽ sàng nhắc : " Em cho áo trong vào quần cho nó gọn ". |
| Anh bảo đợi cho anh dội qua mấy gầu nước nhưng vẫn không quên hỏi Sài : Anh thấy có cách gì gỡ cho ”thằng“ Hạ Vị ? Tiến ngồi xuống rót nước , cử chỉ như bảo Sài ”ta cứ bình tĩnh trao đổi với nhau đã“. |
| Mình bỗng nghĩ tới 1 điều : Cả khuya trời cũng bộn bề những công việc nhà nông Đất nước khổ đau và nghìn năm lăn lộn với ruộng đồng , người ta chỉ còn nghĩ đến gầu dai , gầu sòng chỉ còn nghĩ đến vụ cấy qua các chòm sao mơ mộng... Cả những năm tháng lửa cháy chống ngoại xâm đã để lại trên trời chòm sao Tráng sĩ , gài thanh kiếm ở ngang sườn… Mình hay nghĩ vu vơ như thế về các ngôi sao. |
* Từ tham khảo:
- gầu dai
- gầu ngoạm
- gầu nantát biển
- gầu sòng
- gầu xà nách
- gẫu